Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
ignore
verb/ɪɡˈnɔː(r)//ɪɡˈnɔːr/
bỏ qua
“He ignored all the ‘No Smoking’ signs and lit up a cigarette.”
Anh ta phớt lờ tất cả các biển báo 'Cấm hút thuốc' và châm một điếu thuốc.
“He ignored all the ‘No Smoking’ signs and lit up a cigarette.”
Anh ta phớt lờ tất cả các biển báo 'Cấm hút thuốc' và châm một điếu thuốc.
ignore nghĩa là gì?
"ignore" nghĩa là bỏ qua.
ignore phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪɡˈnɔː(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "ignore"?
He ignored all the ‘No Smoking’ signs and lit up a cigarette. (Anh ta phớt lờ tất cả các biển báo 'Cấm hút thuốc' và châm một điếu thuốc.)