Từ vựng
A1 · basic · oxford
if
conjunction/ɪf/
nếu
“If you see him, give him this note.”
Nếu bạn gặp anh ấy, hãy đưa cho anh ấy tờ giấy này.
“If you see him, give him this note.”
Nếu bạn gặp anh ấy, hãy đưa cho anh ấy tờ giấy này.
if nghĩa là gì?
"if" nghĩa là nếu.
if phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪf/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "if"?
If you see him, give him this note. (Nếu bạn gặp anh ấy, hãy đưa cho anh ấy tờ giấy này.)