Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
identity
noun/aɪˈdentəti/
danh tính
“The police are trying to discover the identity of the killer.”
Cảnh sát đang cố gắng tìm ra danh tính của kẻ giết người.
“The police are trying to discover the identity of the killer.”
Cảnh sát đang cố gắng tìm ra danh tính của kẻ giết người.
identity nghĩa là gì?
"identity" nghĩa là danh tính.
identity phát âm như thế nào?
Phiên âm: /aɪˈdentəti/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "identity"?
The police are trying to discover the identity of the killer. (Cảnh sát đang cố gắng tìm ra danh tính của kẻ giết người.)