Từ vựng
C1 · advanced · oxford
identification
noun/aɪˌdentɪfɪˈkeɪʃn/
nhận dạng
“The identification of the crash victims was a long and difficult task.”
Việc xác định danh tính nạn nhân vụ tai nạn là một nhiệm vụ lâu dài và khó khăn.
“The identification of the crash victims was a long and difficult task.”
Việc xác định danh tính nạn nhân vụ tai nạn là một nhiệm vụ lâu dài và khó khăn.
identification nghĩa là gì?
"identification" nghĩa là nhận dạng.
identification phát âm như thế nào?
Phiên âm: /aɪˌdentɪfɪˈkeɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "identification"?
The identification of the crash victims was a long and difficult task. (Việc xác định danh tính nạn nhân vụ tai nạn là một nhiệm vụ lâu dài và khó khăn.)