Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
identical
adjective/aɪˈdentɪkl/
giống hệt nhau
“a row of identical houses”
một dãy nhà giống hệt nhau
“a row of identical houses”
một dãy nhà giống hệt nhau
identical nghĩa là gì?
"identical" nghĩa là giống hệt nhau.
identical phát âm như thế nào?
Phiên âm: /aɪˈdentɪkl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "identical"?
a row of identical houses (một dãy nhà giống hệt nhau)