Từ vựng
A2 · basic · oxford
identify
verb/aɪˈdentɪfaɪ/
xác định
“She was able to identify her attacker.”
Cô ấy có thể xác định được kẻ tấn công mình.
“She was able to identify her attacker.”
Cô ấy có thể xác định được kẻ tấn công mình.
identify nghĩa là gì?
"identify" nghĩa là xác định.
identify phát âm như thế nào?
Phiên âm: /aɪˈdentɪfaɪ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "identify"?
She was able to identify her attacker. (Cô ấy có thể xác định được kẻ tấn công mình.)