Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
ID
noun/ˌaɪ ˈdiː/
mã số
“You must carry ID at all times.”
Bạn phải luôn mang theo giấy tờ tùy thân.
“You must carry ID at all times.”
Bạn phải luôn mang theo giấy tờ tùy thân.
ID nghĩa là gì?
"ID" nghĩa là mã số.
ID phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌaɪ ˈdiː/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "ID"?
You must carry ID at all times. (Bạn phải luôn mang theo giấy tờ tùy thân.)