Từ vựng
A1 · basic · oxford
head
noun/hed/
cái đầu
“She nodded her head in agreement.”
Cô gật đầu đồng ý.
“She nodded her head in agreement.”
Cô gật đầu đồng ý.
head nghĩa là gì?
"head" nghĩa là cái đầu; cái đầu.
head phát âm như thế nào?
Phiên âm: /hed/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "head"?
She nodded her head in agreement. (Cô gật đầu đồng ý.)