Từ vựng
C2 · advanced · oxford
grumble
verb/ˈɡɹʌmbl̩/
càu nhàu
“That whiner is never without a grumble to share.”
Người than vãn đó không bao giờ là không có lời càu nhàu để chia sẻ.
“That whiner is never without a grumble to share.”
Người than vãn đó không bao giờ là không có lời càu nhàu để chia sẻ.
grumble nghĩa là gì?
"grumble" nghĩa là càu nhàu.
grumble phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɡɹʌmbl̩/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "grumble"?
That whiner is never without a grumble to share. (Người than vãn đó không bao giờ là không có lời càu nhàu để chia sẻ.)