Từ vựng
A2 · basic · oxford
ground
noun/ɡraʊnd/
mặt đất
“I found her lying on the ground.”
tôi thấy cô ấy nằm trên mặt đất.
“I found her lying on the ground.”
tôi thấy cô ấy nằm trên mặt đất.
ground nghĩa là gì?
"ground" nghĩa là mặt đất.
ground phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɡraʊnd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "ground"?
I found her lying on the ground. (tôi thấy cô ấy nằm trên mặt đất.)