Từ vựng
C1 · advanced · oxford
guerrilla
noun/ɡəˈrɪlə/
du kích
“urban guerrillas (= those who fight in towns)”
du kích đô thị (= những người chiến đấu trong thị trấn)
“urban guerrillas (= those who fight in towns)”
du kích đô thị (= những người chiến đấu trong thị trấn)
guerrilla nghĩa là gì?
"guerrilla" nghĩa là du kích.
guerrilla phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɡəˈrɪlə/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "guerrilla"?
urban guerrillas (= those who fight in towns) (du kích đô thị (= những người chiến đấu trong thị trấn))