Từ vựng
C1 · advanced · oxford
generic
adjective/dʒəˈnerɪk/
chung chung
“‘Vine fruit’ is the generic term for currants and raisins.”
'Quả nho' là thuật ngữ chung cho quả lý chua và nho khô.
“‘Vine fruit’ is the generic term for currants and raisins.”
'Quả nho' là thuật ngữ chung cho quả lý chua và nho khô.
generic nghĩa là gì?
"generic" nghĩa là chung chung.
generic phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dʒəˈnerɪk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "generic"?
‘Vine fruit’ is the generic term for currants and raisins. ('Quả nho' là thuật ngữ chung cho quả lý chua và nho khô.)