Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
generous
adjective/ˈdʒenərəs/
hào phóng
“The gallery was named after its most generous benefactor.”
Phòng trưng bày được đặt theo tên của nhà hảo tâm hào phóng nhất của nó.
“The gallery was named after its most generous benefactor.”
Phòng trưng bày được đặt theo tên của nhà hảo tâm hào phóng nhất của nó.
generous nghĩa là gì?
"generous" nghĩa là hào phóng.
generous phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈdʒenərəs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "generous"?
The gallery was named after its most generous benefactor. (Phòng trưng bày được đặt theo tên của nhà hảo tâm hào phóng nhất của nó.)