Từ vựng
C1 · advanced · oxford
gaze
noun/ɡeɪz/
nhìn chằm chằm
“He met her gaze (= looked at her while she looked at him).”
Anh ấy gặp ánh mắt của cô ấy (= nhìn cô ấy trong khi cô ấy nhìn anh ấy).
“He met her gaze (= looked at her while she looked at him).”
Anh ấy gặp ánh mắt của cô ấy (= nhìn cô ấy trong khi cô ấy nhìn anh ấy).
gaze nghĩa là gì?
"gaze" nghĩa là nhìn chằm chằm; nhìn chằm chằm.
gaze phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɡeɪz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "gaze"?
He met her gaze (= looked at her while she looked at him). (Anh ấy gặp ánh mắt của cô ấy (= nhìn cô ấy trong khi cô ấy nhìn anh ấy).)