Từ vựng
C1 · advanced · oxford
gear
noun/ɡɪə(r)//ɡɪr/
thiết bị
“Careless use of the clutch may damage the gears.”
Việc sử dụng ly hợp bất cẩn có thể làm hỏng bánh răng.
“Careless use of the clutch may damage the gears.”
Việc sử dụng ly hợp bất cẩn có thể làm hỏng bánh răng.
gear nghĩa là gì?
"gear" nghĩa là thiết bị.
gear phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɡɪə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "gear"?
Careless use of the clutch may damage the gears. (Việc sử dụng ly hợp bất cẩn có thể làm hỏng bánh răng.)