Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
gather
verb/ˈɡæðə(r)//ˈɡæðər/
tập hợp
“A crowd soon gathered.”
Một đám đông nhanh chóng tụ tập lại.
“A crowd soon gathered.”
Một đám đông nhanh chóng tụ tập lại.
gather nghĩa là gì?
"gather" nghĩa là tập hợp.
gather phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɡæðə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "gather"?
A crowd soon gathered. (Một đám đông nhanh chóng tụ tập lại.)