Từ vựng
A1 · basic · oxford
fruit
noun/fruːt/
trái cây
“tropical fruits, such as bananas and pineapples”
trái cây nhiệt đới, chẳng hạn như chuối và dứa
“tropical fruits, such as bananas and pineapples”
trái cây nhiệt đới, chẳng hạn như chuối và dứa
fruit nghĩa là gì?
"fruit" nghĩa là trái cây.
fruit phát âm như thế nào?
Phiên âm: /fruːt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "fruit"?
tropical fruits, such as bananas and pineapples (trái cây nhiệt đới, chẳng hạn như chuối và dứa)