Từ vựng
A1 · basic · oxford
fourth
ordinal number/fɔːθ//fɔːrθ/
thứ tư
“Today is the fourth (of May).”
Hôm nay là ngày mùng 4 (tháng 5).
“Today is the fourth (of May).”
Hôm nay là ngày mùng 4 (tháng 5).
fourth nghĩa là gì?
"fourth" nghĩa là thứ tư.
fourth phát âm như thế nào?
Phiên âm: /fɔːθ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "fourth"?
Today is the fourth (of May). (Hôm nay là ngày mùng 4 (tháng 5).)