Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
foundation
noun/faʊnˈdeɪʃn/
nền móng
“Respect and friendship provide a solid foundation for marriage.”
Sự tôn trọng và tình bạn tạo nền tảng vững chắc cho hôn nhân.
“Respect and friendship provide a solid foundation for marriage.”
Sự tôn trọng và tình bạn tạo nền tảng vững chắc cho hôn nhân.
foundation nghĩa là gì?
"foundation" nghĩa là nền móng.
foundation phát âm như thế nào?
Phiên âm: /faʊnˈdeɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "foundation"?
Respect and friendship provide a solid foundation for marriage. (Sự tôn trọng và tình bạn tạo nền tảng vững chắc cho hôn nhân.)