Từ vựng
C1 · advanced · oxford
flexibility
noun/ˌfleksəˈbɪləti/
tính linh hoạt
“The new system offers a much greater degree of flexibility in the way work is organized.”
Hệ thống mới mang lại mức độ linh hoạt cao hơn nhiều trong cách tổ chức công việc.