Từ vựng
C1 · advanced · oxford
flesh
noun/fleʃ/
thịt
“The trap had cut deeply into the rabbit's flesh.”
Cái bẫy đã cắt sâu vào thịt con thỏ.
“The trap had cut deeply into the rabbit's flesh.”
Cái bẫy đã cắt sâu vào thịt con thỏ.
flesh nghĩa là gì?
"flesh" nghĩa là thịt.
flesh phát âm như thế nào?
Phiên âm: /fleʃ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "flesh"?
The trap had cut deeply into the rabbit's flesh. (Cái bẫy đã cắt sâu vào thịt con thỏ.)