Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
fever
noun/ˈfiːvə(r)//ˈfiːvər/
sốt
“He has a high fever.”
Anh ấy bị sốt cao.
“He has a high fever.”
Anh ấy bị sốt cao.
fever nghĩa là gì?
"fever" nghĩa là sốt.
fever phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfiːvə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "fever"?
He has a high fever. (Anh ấy bị sốt cao.)