Từ vựng
C2 · advanced · oxford
feign
verb/feɪn/
giả vờ
“The pupil feigned sickness on the day of his exam.”
Cậu học sinh giả ốm vào ngày thi.
“The pupil feigned sickness on the day of his exam.”
Cậu học sinh giả ốm vào ngày thi.
feign nghĩa là gì?
"feign" nghĩa là giả vờ.
feign phát âm như thế nào?
Phiên âm: /feɪn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "feign"?
The pupil feigned sickness on the day of his exam. (Cậu học sinh giả ốm vào ngày thi.)