Từ vựng
A1 · basic · oxford
feeling
noun/ˈfiːlɪŋ/
cảm giác
“a feeling of something, a feeling of guilt/helplessness/anger/sadness”
cảm giác về điều gì đó, cảm giác tội lỗi/bất lực/tức giận/buồn bã
“a feeling of something, a feeling of guilt/helplessness/anger/sadness”
cảm giác về điều gì đó, cảm giác tội lỗi/bất lực/tức giận/buồn bã
feeling nghĩa là gì?
"feeling" nghĩa là cảm giác.
feeling phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfiːlɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "feeling"?
a feeling of something, a feeling of guilt/helplessness/anger/sadness (cảm giác về điều gì đó, cảm giác tội lỗi/bất lực/tức giận/buồn bã)