Từ vựng
C1 · advanced · oxford
favourable
adjective/ˈfeɪvərəbl/
thuận lợi
“She made a favourable impression on his parents.”
Cô đã gây ấn tượng tốt với bố mẹ anh.
“She made a favourable impression on his parents.”
Cô đã gây ấn tượng tốt với bố mẹ anh.
favourable nghĩa là gì?
"favourable" nghĩa là thuận lợi.
favourable phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfeɪvərəbl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "favourable"?
She made a favourable impression on his parents. (Cô đã gây ấn tượng tốt với bố mẹ anh.)