Từ vựng
A2 · basic · oxford
fear
noun/fɪə(r)//fɪr/
nỗi sợ hãi
“Her eyes showed no fear.”
Ánh mắt cô không hề lộ vẻ sợ hãi.
“Her eyes showed no fear.”
Ánh mắt cô không hề lộ vẻ sợ hãi.
fear nghĩa là gì?
"fear" nghĩa là nỗi sợ hãi; nỗi sợ hãi.
fear phát âm như thế nào?
Phiên âm: /fɪə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "fear"?
Her eyes showed no fear. (Ánh mắt cô không hề lộ vẻ sợ hãi.)