Từ vựng
C1 · advanced · oxford
evoke
verb/ɪˈvəʊk/
gợi lên
“The music evoked memories of her youth.”
Âm nhạc gợi lên ký ức tuổi trẻ của cô.
“The music evoked memories of her youth.”
Âm nhạc gợi lên ký ức tuổi trẻ của cô.
evoke nghĩa là gì?
"evoke" nghĩa là gợi lên.
evoke phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪˈvəʊk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "evoke"?
The music evoked memories of her youth. (Âm nhạc gợi lên ký ức tuổi trẻ của cô.)