Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
evident
adjective/ˈevɪdənt/
hiển nhiên
“The orchestra played with evident enjoyment.”
Dàn nhạc chơi với vẻ thích thú rõ ràng.
“The orchestra played with evident enjoyment.”
Dàn nhạc chơi với vẻ thích thú rõ ràng.
evident nghĩa là gì?
"evident" nghĩa là hiển nhiên.
evident phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈevɪdənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "evident"?
The orchestra played with evident enjoyment. (Dàn nhạc chơi với vẻ thích thú rõ ràng.)