Từ vựng
A2 · basic · oxford
evidence
noun/ˈevɪdəns/
bằng chứng
“Researchers have found clear scientific evidence of a link between exposure to sun and skin cancer.”
Các nhà nghiên cứu đã tìm thấy bằng chứng khoa học rõ ràng về mối liên hệ giữa việc tiếp xúc với ánh nắng mặt trời và ung thư da.