Từ vựng
A1 · basic · oxford
evening
noun/ˈiːvnɪŋ/
buổi tối
“Remember to call me this evening.”
Tối nay nhớ gọi cho tôi nhé.
“Remember to call me this evening.”
Tối nay nhớ gọi cho tôi nhé.
evening nghĩa là gì?
"evening" nghĩa là buổi tối.
evening phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈiːvnɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "evening"?
Remember to call me this evening. (Tối nay nhớ gọi cho tôi nhé.)