Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
even
adjective/ˈiːvn/
thậm chí
“4, 6, 8 and 10 are all even numbers.”
4, 6, 8 và 10 đều là số chẵn.
“4, 6, 8 and 10 are all even numbers.”
4, 6, 8 và 10 đều là số chẵn.
even nghĩa là gì?
"even" nghĩa là thậm chí; thậm chí.
even phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈiːvn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "even"?
4, 6, 8 and 10 are all even numbers. (4, 6, 8 và 10 đều là số chẵn.)