Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
evaluate
verb/ɪˈvæljueɪt/
đánh giá
“The trial will evaluate the effectiveness of the different drugs.”
Thử nghiệm sẽ đánh giá hiệu quả của các loại thuốc khác nhau.
“The trial will evaluate the effectiveness of the different drugs.”
Thử nghiệm sẽ đánh giá hiệu quả của các loại thuốc khác nhau.
evaluate nghĩa là gì?
"evaluate" nghĩa là đánh giá.
evaluate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪˈvæljueɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "evaluate"?
The trial will evaluate the effectiveness of the different drugs. (Thử nghiệm sẽ đánh giá hiệu quả của các loại thuốc khác nhau.)