Từ vựng
C2 · advanced · oxford
encumbrance
nounsự cản trở
“a widow without encumbrances, i.e. without children”
một góa phụ không có gánh nặng, tức là không có con
“a widow without encumbrances, i.e. without children”
một góa phụ không có gánh nặng, tức là không có con
encumbrance nghĩa là gì?
"encumbrance" nghĩa là sự cản trở.
Ví dụ với "encumbrance"?
a widow without encumbrances, i.e. without children (một góa phụ không có gánh nặng, tức là không có con)