Từ vựng
C1 · advanced · oxford
encouraging
adjective/ɪnˈkʌrɪdʒɪŋ//ɪnˈkɜːrɪdʒɪŋ/
đáng khích lệ
“This month's unemployment figures are not very encouraging.”
Số liệu thất nghiệp trong tháng này không đáng khích lệ lắm.
“This month's unemployment figures are not very encouraging.”
Số liệu thất nghiệp trong tháng này không đáng khích lệ lắm.
encouraging nghĩa là gì?
"encouraging" nghĩa là đáng khích lệ.
encouraging phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈkʌrɪdʒɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "encouraging"?
This month's unemployment figures are not very encouraging. (Số liệu thất nghiệp trong tháng này không đáng khích lệ lắm.)