Từ vựng
C1 · advanced · oxford
encompass
verb/ɪnˈkʌmpəs/
bao gồm
“The job encompasses a wide range of responsibilities.”
Công việc bao gồm nhiều trách nhiệm.
“The job encompasses a wide range of responsibilities.”
Công việc bao gồm nhiều trách nhiệm.
encompass nghĩa là gì?
"encompass" nghĩa là bao gồm.
encompass phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈkʌmpəs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "encompass"?
The job encompasses a wide range of responsibilities. (Công việc bao gồm nhiều trách nhiệm.)