Từ vựng
C1 · advanced · oxford
embark
verb/ɪmˈbɑːk//ɪmˈbɑːrk/
lên tàu
“We stood on the pier and watched as they embarked.”
Chúng tôi đứng trên bến tàu và quan sát khi họ lên đường.
“We stood on the pier and watched as they embarked.”
Chúng tôi đứng trên bến tàu và quan sát khi họ lên đường.
embark nghĩa là gì?
"embark" nghĩa là lên tàu.
embark phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪmˈbɑːk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "embark"?
We stood on the pier and watched as they embarked. (Chúng tôi đứng trên bến tàu và quan sát khi họ lên đường.)