Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
economic
adjective/ˌiːkəˈnɒmɪk//ˌiːkəˈnɑːmɪk/
kinh tế
“They discussed social, economic and political issues.”
Họ thảo luận các vấn đề xã hội, kinh tế và chính trị.
“They discussed social, economic and political issues.”
Họ thảo luận các vấn đề xã hội, kinh tế và chính trị.
economic nghĩa là gì?
"economic" nghĩa là kinh tế.
economic phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌiːkəˈnɒmɪk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "economic"?
They discussed social, economic and political issues. (Họ thảo luận các vấn đề xã hội, kinh tế và chính trị.)