Từ vựng
C1 · advanced · oxford
ecological
adjective/ˌiːkəˈlɒdʒɪkl//ˌiːkəˈlɑːdʒɪkl/
sinh thái
“We risk upsetting the ecological balance of the area.”
Chúng ta có nguy cơ làm đảo lộn sự cân bằng sinh thái của khu vực.
“We risk upsetting the ecological balance of the area.”
Chúng ta có nguy cơ làm đảo lộn sự cân bằng sinh thái của khu vực.
ecological nghĩa là gì?
"ecological" nghĩa là sinh thái.
ecological phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌiːkəˈlɒdʒɪkl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "ecological"?
We risk upsetting the ecological balance of the area. (Chúng ta có nguy cơ làm đảo lộn sự cân bằng sinh thái của khu vực.)