Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
economist
noun/ɪˈkɒnəmɪst//ɪˈkɑːnəmɪst/
nhà kinh tế học
“the World Bank's chief economist”
nhà kinh tế trưởng của Ngân hàng Thế giới
“the World Bank's chief economist”
nhà kinh tế trưởng của Ngân hàng Thế giới
economist nghĩa là gì?
"economist" nghĩa là nhà kinh tế học.
economist phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪˈkɒnəmɪst/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "economist"?
the World Bank's chief economist (nhà kinh tế trưởng của Ngân hàng Thế giới)