Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
dislike
noun/dɪsˈlaɪk/
không thích
“He did not try to hide his dislike of his boss.”
Anh ấy không cố gắng che giấu sự không thích của mình với sếp.
“He did not try to hide his dislike of his boss.”
Anh ấy không cố gắng che giấu sự không thích của mình với sếp.
dislike nghĩa là gì?
"dislike" nghĩa là không thích; không thích.
dislike phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dɪsˈlaɪk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "dislike"?
He did not try to hide his dislike of his boss. (Anh ấy không cố gắng che giấu sự không thích của mình với sếp.)