Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
disk
noun/dɪsk/
đĩa
“Red blood cells are roughly the shape of a disk.”
Các tế bào hồng cầu có hình dạng gần giống một chiếc đĩa.
“Red blood cells are roughly the shape of a disk.”
Các tế bào hồng cầu có hình dạng gần giống một chiếc đĩa.
disk nghĩa là gì?
"disk" nghĩa là đĩa.
disk phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dɪsk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "disk"?
Red blood cells are roughly the shape of a disk. (Các tế bào hồng cầu có hình dạng gần giống một chiếc đĩa.)