Từ vựng
C1 · advanced · oxford
deployment
noun/dɪˈplɔɪmənt/
triển khai
“the deployment of peacekeeping forces”
triển khai lực lượng gìn giữ hòa bình
“the deployment of peacekeeping forces”
triển khai lực lượng gìn giữ hòa bình
deployment nghĩa là gì?
"deployment" nghĩa là triển khai.
deployment phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dɪˈplɔɪmənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "deployment"?
the deployment of peacekeeping forces (triển khai lực lượng gìn giữ hòa bình)