Từ vựng
C2 · advanced · oxford
deprecate
verb/ˈdɛpɹəkeɪt/
không tán thành
“He deprecates any praise of his own merits.”
Anh ấy không tán thành bất kỳ lời khen ngợi nào về công lao của mình.
“He deprecates any praise of his own merits.”
Anh ấy không tán thành bất kỳ lời khen ngợi nào về công lao của mình.
deprecate nghĩa là gì?
"deprecate" nghĩa là không tán thành.
deprecate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈdɛpɹəkeɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "deprecate"?
He deprecates any praise of his own merits. (Anh ấy không tán thành bất kỳ lời khen ngợi nào về công lao của mình.)