Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
democratic
adjective/ˌdeməˈkrætɪk/
dân chủ
“a democratic country”
một đất nước dân chủ
“a democratic country”
một đất nước dân chủ
democratic nghĩa là gì?
"democratic" nghĩa là dân chủ.
democratic phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌdeməˈkrætɪk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "democratic"?
a democratic country (một đất nước dân chủ)