Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
demand
noun/dɪˈmɑːnd//dɪˈmænd/
nhu cầu
“demand for something, a demand for higher pay”
yêu cầu về cái gì đó, yêu cầu được trả lương cao hơn
“demand for something, a demand for higher pay”
yêu cầu về cái gì đó, yêu cầu được trả lương cao hơn
demand nghĩa là gì?
"demand" nghĩa là nhu cầu; nhu cầu.
demand phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dɪˈmɑːnd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "demand"?
demand for something, a demand for higher pay (yêu cầu về cái gì đó, yêu cầu được trả lương cao hơn)