Từ vựng
C1 · advanced · oxford
default
noun/dɪˈfɔːlt/
mặc định
“The default is fifty lines.”
Mặc định là năm mươi dòng.
“The default is fifty lines.”
Mặc định là năm mươi dòng.
default nghĩa là gì?
"default" nghĩa là mặc định.
default phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dɪˈfɔːlt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "default"?
The default is fifty lines. (Mặc định là năm mươi dòng.)