Từ vựng
C1 · advanced · oxford
dedication
noun/ˌdedɪˈkeɪʃn/
sự cống hiến
“hard work and dedication”
làm việc chăm chỉ và cống hiến
“hard work and dedication”
làm việc chăm chỉ và cống hiến
dedication nghĩa là gì?
"dedication" nghĩa là sự cống hiến.
dedication phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌdedɪˈkeɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "dedication"?
hard work and dedication (làm việc chăm chỉ và cống hiến)