Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
decent
adjective/ˈdiːsnt/
đàng hoàng
“a decent meal/place to live”
một bữa ăn/nơi ở tươm tất
“a decent meal/place to live”
một bữa ăn/nơi ở tươm tất
decent nghĩa là gì?
"decent" nghĩa là đàng hoàng.
decent phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈdiːsnt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "decent"?
a decent meal/place to live (một bữa ăn/nơi ở tươm tất)