Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
debt
noun/det/
món nợ
“to pay/repay a debt”
trả/trả nợ
“to pay/repay a debt”
trả/trả nợ
debt nghĩa là gì?
"debt" nghĩa là món nợ.
debt phát âm như thế nào?
Phiên âm: /det/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "debt"?
to pay/repay a debt (trả/trả nợ)