Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
cover
noun/ˈkʌvə(r)//ˈkʌvər/
che
“Brighten up your room with some colourful cushion covers.”
Làm sáng căn phòng của bạn với một số vỏ đệm đầy màu sắc.
“Brighten up your room with some colourful cushion covers.”
Làm sáng căn phòng của bạn với một số vỏ đệm đầy màu sắc.
cover nghĩa là gì?
"cover" nghĩa là che; che.
cover phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkʌvə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "cover"?
Brighten up your room with some colourful cushion covers. (Làm sáng căn phòng của bạn với một số vỏ đệm đầy màu sắc.)